XE KHÁCH SAMCO B40 ĐỘNG CƠ ISUZU DIESEL [XE BUÝT SAMCO]

Liên hệ

Kích thước phủ bì (DxRxC): 7770 x 2150 x 3020mm

Động cơ: ISUZU 4JJ1 E2N

Dung tích xi-lanh: 2999 (cc)

Số ghế: 21 chỗ ngồi + 19 chỗ đứng

Trang bị kèm theo: DVD – 04 loa, chuông báo dừng, bình cứu hỏa, hộp chờ đén LED

Mô tả

XE KHÁCH SAMCO B40 ĐỘNG CƠ ISUZU DIESEL [XE BUÝT SAMCO]

#XEKHACHSAMCO

#XEBUÝTSAMCO

#SAMCOB40

Xe khách ( Buýt ) SAMCO B40 khá hiện đại, có nhiều điểm ưu việt trong vận chuyển hành khách, nhất là với hoàn cảnh khó khăn chung của nền kinh tế và điều kiện hạ tầng giao thông ở các đô thị còn chật hẹp, thiếu đồng bộ.

Xe khách SAMCO B40 – Khẳng định đẳng cấp của một dòng xe khách hiện đại Được thiết kế trên nền chassis Isuzu hoàn toàn mới với động cơ ISUZU 4JJ1 E2N common rail có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, tiêu chuẩn khí tải Euro2.

Ô tô khách ( Buýt ) SAMCO B40 có thể đạt công suất cực mạnh hơn rất nhiều so với những dòng xe trước đây với 96kw/2800vg/ph, với mômen xoắn cực đại đạt 330N/m. Ưu điểm này giúp xe có thể tăng tốc độ tối đa (102,7km/h) trong khi vẫn đảm bảo độ an toàn cho hành khách.

Tính năng vượt trội khác của SAMCO B40 là khả năng vượt dốc tối đa có thể đạt đến 30,6%, thích hợp với các vùng, miền có độ dốc mặt đường lớn, ghồ ghề. Khách hàng càng hài lòng hơn về mức độ tiết kiệm nhiên liệu khi xe chỉ hao tốn khoảng 9 lít dầu diesel cho 100km vận hành.

Những tính năng vượt trội này đã giúp SAMCO tạo lợi thế cạnh tranh nhất định so với các sản phẩm cùng loại, kể cả sản phẩm ngoại nhập, Sau đây là đôi nét về dòng sản phẩm xe Buýt cho Khu đô thị, thành phố Samco B40

NGOẠI THẤT

xe-khach-samco-b40-dong-co-isuzu-diesel-xehyundaibacviet.com (2)
Ngoại thất xe Buýt Samco B40

 

xe-khach-samco-b40-dong-co-isuzu-diesel-xehyundaibacviet.com (3)
Chiều dài xe Buýt Samco B40 7770 x 2150 x 3020

 

xe-khach-samco-b40-dong-co-isuzu-diesel-xehyundaibacviet.com (1)
Phần đuôi xe SamcoB40

NỘI THẤT

xe-khach-samco-b40-dong-co-isuzu-diesel-xehyundaibacviet.com (8)
Khoang hành khách, ghế ngồi và chỗ đứng rộng rãi

 

xe-khach-samco-b40-dong-co-isuzu-diesel-xehyundaibacviet.com (11)
Nhìn từ phía sau xe lên của xe B40 Samco

 

xe-khach-samco-b40-dong-co-isuzu-diesel-xehyundaibacviet.com (10)
Phần tay nắm cho chỗ đứng của hành khách xe Buýt Samco B40

 

xe-khach-samco-b40-dong-co-isuzu-diesel-xehyundaibacviet.com (9)
Hệ thống quạt hút và thổi của xe

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL SPECIFICATIONS)

XE BUÝT THÀNH PHỐ SAMCO CITY 1.40

KÍCH THƯỚC (mm)

DIMENSION (mm)

Kich thước tống thể (DxRxC) Overall dimension (LxWxH)7770 x 2150 x 3020
Chiều dài cơ sở Wheel base3845
Bán kính vòng quay nhỏ nhất Minimum turning radius7100

TRỌNG LƯỌNG Kg

WEIGHT (kg)

Trọng lượng không tải Kerb weight4400
Trọng lượng toàn bộ Gross weight7000
Sô chỗ Seats (include driver)21 CN ♦ 19 CD 21 seats ♦ 19 stands
Cửa lên xuống Entrance & Exit door02 cửa, kiểu xếp, đóng mở tự động 02 door. automatically operated
XE NỀN CHASSISISU2U NPR

ĐỘNG CƠ ENGINE

ISUZU – Nhật Bản

Kiểu ModelISU2U 4JJ1 E2N
LoạiDiesel 4 kỳ. 4 xilanh thẳng hàng, turbo, phun dầu điện tử, làm mát bằng nước. Euro II
TypeDiesel. 4 stoke. 4 cylinder in line, turbo. Common rail, water cooler. Euro u
Dung tích xylanh Displacement (cc)2999
Tỷ số nén Compression ratio17.5 1
Công suất tối đa (Kw/vòng/ph) Max Power (Kw/rpm)96/2800
Momen xoắn cực đại (Kw/vòng/ph) Max torque{Nm/rpm)330/1600-2600
Vị trí động cơ Location of engineBố trí phía trước Arranging ahead Car

TRUYỀN ĐỘNG

TRANSMISSION

Ly hợp1 đĩa ma sat khô, trợ lực dầu
ClutchDry single plate, Hydraulic operation
Loại hộp sồ Transmission type6 số tiến, 1 số lùi 6 forward, 1 reverse
Tỷ số truyền Gear ratto5.979 – 3.434 – 1.862 -1.297 -1.000 – 0.759 – R.5.701

HỆ THỐNG LÁI

STEERING

KiểuKiểu trục vit Ecu-bi tuần hoàn khép kín, trợ lực thủy lực
TypeBail-nut type with mtergal hydraulic power booster

HỆ THỐNG PHANH

BRAKE

Phanh chính Service BrakeKiểu tang trống, mạch kép thủy lực, trợ lực chân không                               Drum brake, hydraulic with vacuum servo assistance, dual circuit
Phanh tay Parking BrakeKiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số Mechanical acting on output shaft
Phanh phụ Exhaust BrakeTác động lên ống xả                                                                                              Air actuated operated, butterfly volve type

HỆ THỐNG TREO

SUSPENSION

Trước/ SauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn bằng ống thủy lực, có thanh cân bằng
From/ RearDependen,semi-elliptic leaf spring with shock absorbers
LỐP XETIRE & WHEEL
Trước/ Sau Fronts Rear7.50 – 16 – 14PR (Michelin)

HỆ THỐNG ĐIỆN

ELECTRICAL SYSTEM

Điện áp Rated voltage24V
Ac-Quy Battery02 X (12V – 100AH)
ĐIỀU HÒAAIR-CONDITIONER
Hiệu/Kiểu Manufacturer/ ModelDenso/ DJP-S1 (14000 kcal/h) quạt hút fans

CÁC TIỆN NGHI

ACCESSORIES

Thiết bị giải tríDVD. 4 loa, chuông báo dừng, bình cứu hỏa, hộp chờ lắp đèn Led
Audio and Video systemDVD – 4 speakers, stop botls. fire extinguisher, handrails, box tor LED plate
Trang bị và thông số kỹ thuật, nhà sản xuất có thể thay đổi mà không cần báo trước (Specification could be changed Without notice.)
Thời hạn bảo hành 12 tháng hoặc 100.000km (Warranty period 12 months or 100 000 kms )