Xe Cứu Thương Hyundai Starex

Liên hệ

Mô tả

Xe Cứu Thương Hyundai Starex ( Máy dầu, Máy Xăng )

xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-2 xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-3 xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-4 xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-5 xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-6 xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-7 xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-8 xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-9 xe-cuu-thuong-hyundai-starexxehyundaibacviet-com-10

 

Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm)5.150×1.920×2.135
Chiều dài cơ sở (mm)3,200
Vệt (Trước/sau) – (mm)1.685/1.660
Khoảng sáng gầm xe (mm)190
Bán kính quay vòng tối thiểu (mét)5.61
Dung tích xy-lanh (cc)

2.4 MPI-Gasoline, Euro 2

2.400
Hệ thống treo trướcMacPherson
Hệ thống treo sauPhụ thuộc/LK đa điểm
Dung tích bình nhiên liệu (lít)75
Khả năng tăng tốc từ 0~100km/h (giây)27
Số chỗ ngồi (kể cả người lái)6 (05 + 01)
Tốc độ tối đa150
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Đồng hồ báo tốc độ động cơ
Hộp số sàn 5 cấp
CÁC THIẾT BỊ
Phanh đĩa cho hai bánh trước
Túi khí bên lái xe
Phanh ABS
Vành thép 6,5J*R16
Lốp cỡ 215/70 R16
Thân xe hai tông màu
Chắn bùn bánh xe
Nội thất bọc nỉ
Cửa sổ điện
Trợ lực tay lái (thủy lực)
Tay lái điều chỉnh được độ nghiêng (Cơ khí)
Đèn trần khoang sau
Vách ngăn khoang bệnh nhân
Cửa hậu mở lên trên
Cửa hông kiểu cửa trượt
Điều hoà không khí cho khoang bệnh nhân
Điều hòa điều khiển điện tử, kiểu núm xoay
CÁC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG
Cáng di động (cáng chính)
Cáng phụ
Bình oxy
Đèn trần khoang bệnh nhân (Neon)
Tủ chứa dụng cụ y tế
Bình cứu hoả
Đèn ưu tiên kiểu đèn quay (1 chính + 2 phụ)
Còi ưu tiên + amply
Giá treo chai dịch truyền
Quạt thông gió cho khoang bệnh nhân
Hộp chứa dụng cụ y tế
Đèn soi bệnh nhân kiểu ray trượt
Xe Cứu Thương Hyundai Starex
Rate this post